例句Câu ví dụ
- 1
他欠了一身債。
tā qiàn le yī shēn zhài
Anh ấy mắc nợ nhiều
- 2
還有很多債沒還。
háiyǒu hěn duō zhài méi hái。
Vẫn còn nhiều nợ chưa trả
- 3
這債她早晚要還的。
zhè zhài tā zǎowǎn yào hái de。
Nợ này cô sớm muộn cũng phải trả
他欠了一身債。
tā qiàn le yī shēn zhài
Anh ấy mắc nợ nhiều
還有很多債沒還。
háiyǒu hěn duō zhài méi hái。
Vẫn còn nhiều nợ chưa trả
這債她早晚要還的。
zhè zhài tā zǎowǎn yào hái de。
Nợ này cô sớm muộn cũng phải trả