- 1.thám tử
- 2.làm công việc thám tử

例句Câu ví dụ
- 1
我是個偵探。
wǒ shì gě zhēntàn。
Tôi là thám tử
- 2
兩個偵探跟著嫌疑人。
liǎng gě zhēntàn gēnzhe xiányírén。
Hai thám tử theo dõi nghi phạm
- 3
父親常常在空閒時間讀偵探小說。
fùqīn chángcháng zài kòngxián shíjiān dú zhēntàn xiǎoshuō。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.