學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
僧帽猴
僧帽猴
sēng
mào
hóu
[ㄙㄥ ㄇㄠˋ ㄏㄡˊ]
TĂNG MẠO HẦU
1.
khỉ mũ lưỡi trai
2.
chi Cebidae
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
帽子
màozi
mũ
猴
hóu
khỉ
僧人
sēngrén
nhà sư
猴子
hóuzi
con khỉ
僧侶
sēnglǚ
nhà sư
㡌
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]
僧
sēng
(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])
帽
mào
mũ
逐字解
Từng chữ trong từ
僧
tăng
tu sĩ Phật giáo, tăng
帽
mạo, mão
nón, mũ
猴
hầu
khỉ, khỉ đột
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
僧帽猴 nghĩa là gì? · Kaori Dict