例句Câu ví dụ
- 1
這頂帽多少錢?
zhè dǐng mào duōshao qián?
Chiếc mũ này giá bao nhiêu tiền
- 2
荷蘭豆蓋了帽了!
hélándòu gài le mào le!
Cà chua bắp đã bị che mất rồi!
- 3
這頂紅帽怎麼樣?
zhè dǐng hóng mào zěnmeyàng?
Chiếc mũ đỏ này thế nào?
這頂帽多少錢?
zhè dǐng mào duōshao qián?
Chiếc mũ này giá bao nhiêu tiền
荷蘭豆蓋了帽了!
hélándòu gài le mào le!
Cà chua bắp đã bị che mất rồi!
這頂紅帽怎麼樣?
zhè dǐng hóng mào zěnmeyàng?
Chiếc mũ đỏ này thế nào?