帽子
màozi
[ㄇㄠˋ ㄗ˙]
MẠO TỬ
HSK 4TOCFL 2N
- 1.mũ
- 2.nón
- 3.(bóng) nhãn
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.mang tiếng xấu
- 5.LT: 頂|顶[ding3]

例句Câu ví dụ
- 1
戴上帽子和手套再出門。
dài shang mào zi hé shǒu tào zài chū mén
Đeo mũ và găng tay rồi mới ra ngoài
- 2
帽子是您的。
màozi shì nín de。
Mũ này là của anh
- 3
把帽子戴上。
bǎ màozi dàishang。
Đeo mũ lên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.