學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
儆
儆
jǐng
[ㄐㄧㄥˇ]
CẢNH
1.
cảnh báo
2.
khuyên răn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
儆戒
jǐngjiè
cảnh báo
以儆效尤
yǐjǐngxiàoyóu
(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
懲一儆百
chéngyījǐngbǎi
nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ)
殺一儆百
shāyījǐngbǎi
nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
殺雞儆猴
shājījǐnghóu
nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
儆
cảnh
cảnh báo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
靜
jìng
yên
井
jǐng
cái giếng
精
jīng
tinh chất
景
jǐng
tình huống
淨
jìng
sạch
莖
jīng
cuống
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
儆 nghĩa là gì? · Kaori Dict