學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冒頂
冒頂
giản thể:
冒顶
mào
dǐng
[ㄇㄠˋ ㄉㄧㄥˇ]
MẠO ĐỈNH
1.
(khai thác mỏ) sập mái
2.
bị sập mái
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
感冒
gǎnmào
bị cảm lạnh
頂
dǐng
đỉnh
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
屋頂
wūdǐng
mái nhà
冒險
màoxiǎn
mạo hiểm
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
冒犯
màofàn
xúc phạm
逐字解
Từng chữ trong từ
冒
mạo
dám, liều lĩnh, mạo hiểm
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鉚釘
mǎodīng
đinh tán
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冒頂 nghĩa là gì? · Kaori Dict