- 1.nhà vô địch
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他是運動會的冠軍,我是亞軍。
tā shì yùn dòng huì de guàn jūn wǒ shì yà jūn
Anh ấy là vô địch hội thao, tôi là á quân
- 2
他奪取了冠軍。
tā duó qǔ le guàn jūn
Hắn đoạt chức vô địch
- 3
兩隊在爭奪冠軍。
liǎng duì zài zhēng duó guàn jūn
Hai đội đang tranh giành chức vô địch