學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冤魂
冤魂
yuān
hún
[ㄩㄢ ㄏㄨㄣˊ]
OAN HỒN
1.
hồn ma chết oan
2.
linh hồn đòi báo oán vì uất ức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
靈魂
línghún
linh hồn
魂
hún
linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
冤枉
yuānwang
buộc tội sai
冤
yuān
oan ức
冤大頭
yuāndàtóu
người hoang phí và khờ dại
鬼魂
guǐhún
ma
驚魂
jīnghún
trạng thái hoảng loạn
魂魄
húnpò
linh hồn
逐字解
Từng chữ trong từ
冤
oan
bất công
魂
hồn
linh hồn, tinh thần
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冤魂 nghĩa là gì? · Kaori Dict