學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
凍穿
凍穿
giản thể:
冻穿
dòng
chuān
[ㄉㄨㄥˋ ㄔㄨㄢ]
ĐÔNG XUYÊN
1.
tê cóng
2.
cước
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
穿
chuān
mặc
凍
dòng
đóng băng
穿上
chuānshang
mặc vào (quần áo v.v.)
穿著
chuānzhuó
trang phục; quần áo; ăn mặc
穿越
chuānyuè
đi qua
冷凍
lěngdòng
đông lạnh (thực phẩm,...)
貫穿
guànchuān
chạy xuyên qua
凍結
dòngjié
đóng băng (nước, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
凍
đông
đông đá
穿
xuyên
xuyên qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
東川
Dōngchuān
quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
洞穿
dòngchuān
xuyên thấu
記憶技巧
Mẹo nhớ
穿
XUYÊN (穿) – xuyên/mặc: Răng nanh (牙) gặm thủng vách hang (穴) — đục XUYÊN qua; chui đầu qua lỗ cổ áo là 'mặc' đồ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
凍穿 nghĩa là gì? · Kaori Dict