- 1.đóng băng
- 2.cảm thấy rất lạnh
- 3.thạch hoặc đông sương

例句Câu ví dụ
- 1
天冷,水凍住了。
tiān lěng shuǐ dòng zhù le
Nhiệt độ thấp, nước đã đóng băng
- 2
我凍得很。
wǒ dòng dehěn。
Ta lạnh lắm
- 3
湖凍冰了。
hú dòng bīng le。
Hồ đã đóng băng

天冷,水凍住了。
tiān lěng shuǐ dòng zhù le
Nhiệt độ thấp, nước đã đóng băng
我凍得很。
wǒ dòng dehěn。
Ta lạnh lắm
湖凍冰了。
hú dòng bīng le。
Hồ đã đóng băng