學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擊暈
擊暈
giản thể:
击晕
jī
yūn
[ㄐㄧ ㄩㄣ]
KÍCH VỰNG
1.
làm choáng
2.
làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打擊
dǎjī
đánh
攻擊
gōngjī
tấn công
射擊
shèjī
bắn; nổ súng (súng)
暈
yūn
mơ hồ
衝擊
chōngjī
tấn công
暈倒
yūndǎo
ngất
襲擊
xíjī
tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
撞擊
zhuàngjī
va đập; đánh; đâm
逐字解
Từng chữ trong từ
擊
kích
đập, đánh, đòn
暈
vựng, vừng
vầng sáng mặt trời
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
機運
jīyùn
cơ hội và thời cơ
積雲
jīyún
mây tích
紀昀
JìYún
Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记
集運
jíyùn
vận chuyển hợp tác
集韻
Jíyùn
Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
击晕 nghĩa là gì? · Kaori Dict