學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
剛強
剛強
giản thể:
刚强
gāng
qiáng
[ㄍㄤ ㄑㄧㄤˊ]
CƯƠNG CƯỜNG
TOCFL 7
1.
kiên cường; không khuất phục
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
剛剛
gānggang
mới đây
剛才
gāngcái
vừa nãy
強
qiáng
mạnh
加強
jiāqiáng
củng cố; tăng cường; nâng cao
強大
qiángdà
to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
強調
qiángdiào
nhấn mạnh (một tuyên bố)
強烈
qiángliè
mạnh mẽ; dữ dội
堅強
jiānqiáng
kiên cường
逐字解
Từng chữ trong từ
剛
cương
cứng, vững, cứng rắn, mạnh mẽ
強
cường, cưỡng, càng
mạnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鋼槍
gāngqiāng
súng trường
記憶技巧
Mẹo nhớ
剛
CƯƠNG (剛) – cứng rắn: Lấy dao (刂) chém vào sống núi (岡) — dao mẻ núi không sứt, CỨNG rắn kiên CƯỜNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
剛強 nghĩa là gì? · Kaori Dict