學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
剪徑
剪徑
giản thể:
剪径
jiǎn
jìng
[ㄐㄧㄢˇ ㄐㄧㄥˋ]
TIỄN KÍNH
1.
phục kích và cướp
2.
ăn cướp trên đường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
剪
jiǎn
kéo
剪刀
jiǎndāo
kéo
途徑
tújìng
cách; phương pháp; kênh
田徑
tiánjìng
điền kinh
剪子
jiǎnzi
cái kéo
直徑
zhíjìng
đường kính
口徑
kǒujìng
lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ
路徑
lùjìng
con đường
逐字解
Từng chữ trong từ
剪
tiễn, tiện
kéo cắt
徑
kính
con đường nhỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
剪徑 nghĩa là gì? · Kaori Dict