字義Nghĩa
kéo cắtmáy dịch
jiǎnTIỄN
- 1.kéo
- 2.dao cắt
- 3.tông đơ
JiǎnTIỄN
- 1.họ [Jian3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
剪 (形声。从刀,前声。本义用剪刀铰断) 同本义。本作前”,通作翦”,俗作剪” 剪,齐断也。--《说文》 勿剪勿伐。--《诗·召南·甘棠》 又如剪截铺(衣料店);剪筒(存放剪掉的蜡花的用具);剪直(直截了当,径直);剪断(亦作简断”。利落,不啰嗦);剪鬃(剪去颈后的长毛。指短发) 砍伐 ;截断 松柏不剪。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如剪伐(砍伐;割刈);剪断(切断,打断);剪边(夺取别人所爱的妓女) 除灭。杀戮 此文王之所以止殃剪妖也。--《吕氏春秋·制乐》 又如剪屠(大肆 剪jiǎn ①铰切;用剪刀等使东西断开。 ②砍伐;截断。 ③用尾部扫动。 ④除灭。 ⑤犹辩驳。 ⑥剪刀或形状象剪刀的器具。 ⑦谓双手交叉。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 刀 (đao) chỉ nghĩa, 前 [qián] chỉ âm.
Cắt; dao
組詞Từ chứa chữ này
- 剪刀kéo
- 剪子cái kéo
- 剪接dựng phim
- 剪裁may quần áo
- 剪報bài báo cắt ra
- 剪切cắt
- 剪力lực cắt
- 剪彩cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)
- 剪影hình cắt giấy bóng
- 剪徑phục kích và cướp
- 修剪cắt tỉa
- 刪剪cắt (khỏi phim, v.v.)
- 剪成cắt thành
- 剪掉cắt bỏ
- 剪斷cắt
- 剪枝cắt tỉa (cành, v.v.)