例句Câu ví dụ
- 1
你修剪過蘋果樹嗎?
nǐ xiūjiǎn guò píngguǒ shù ma?
Anh có từng cắt tỉa cây táo không
- 2
他為羊隻修剪羊毛。
tā wèi yáng zhī xiūjiǎn yángmáo。
Anh đang cắt lông cho những con cừu
- 3
齊里向里瑪示範如何正確修剪棕櫚樹。
qí lǐ xiàng lǐ mǎ shìfàn rúhé zhèngquè xiūjiǎn zōnglǘshù。
Ziri đã cho Rima xem cách cắt tỉa đúng cách cây thân cây
