學華語Kaori Dict

ㄋㄨˇ

NỖ

例句Câu ví dụ

  • 1

    雅妮和努亞全神貫注地聽斯庫拉說話。

    yǎ nī hé nǔ Yà quánshénguànzhù de tīng Sī kù lā shuōhuà。

    Yanni và Nuja đã lắng nghe cẩn thận những gì Skura nói

  • 2

    加拿大努納武特地區的阿勒特是世界上最北端的永久居住地。

    Jiānádà Nǔnàwǔtè dìqū de Ā lēi tè shì shìjiè shàng zuì běiduān de yǒngjiǔ jūzhùdì。

    Thành phố Alert, khu vực Nunavut, Canada là nơi ở lâu dài xa nhất về phía Bắc trên thế giới

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

努 nghĩa là gì? · Kaori Dict