例句Câu ví dụ
- 1
雅妮和努亞全神貫注地聽斯庫拉說話。
yǎ nī hé nǔ Yà quánshénguànzhù de tīng Sī kù lā shuōhuà。
Yanni và Nuja đã lắng nghe cẩn thận những gì Skura nói
- 2
加拿大努納武特地區的阿勒特是世界上最北端的永久居住地。
Jiānádà Nǔnàwǔtè dìqū de Ā lēi tè shì shìjiè shàng zuì běiduān de yǒngjiǔ jūzhùdì。
Thành phố Alert, khu vực Nunavut, Canada là nơi ở lâu dài xa nhất về phía Bắc trên thế giới
