字義Nghĩa
nỗ lực, cố gắng, nỗ lựcmáy dịch
nǔNỖ
- 1.nỗ lực
- 2.cố gắng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
努〈动〉 (形声。从力,奴声。本义勉力,出力) 同本义 少壮不努力,老大徒伤悲。--《乐府诗集·长歌行》 又如努筋拔力(竭尽全力;费了很大的力) 向外突出 却才见押司努嘴过来。--《水浒传》 又如努唇胀嘴(撅着嘴,表示不高兴的样子);努咀(撅嘴;以嘴示意);努目(努眼。把眼睛张大,使眼球突出);努嘴胖唇(鼓嘴凸唇。形容不高兴);努臂(努膊。伸臂) 努nǔ ⒈尽力,尽量使出~力。 ⒉突出,用力伸出~嘴。 ⒊用力太过,致体内受伤小心!机器太重,避免~着。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 力 (lực) chỉ nghĩa, 奴 [nú] chỉ âm.
sức mạnh
組詞Từ chứa chữ này
- 努力nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
- 努克Nuuk, thủ đô của Greenland
- 努出duỗi ra
- 努嘴bĩu môi
- 努勁兒duỗi ra
- 努嘴兒biến thể er hoá của 努嘴[nu3 zui3]
- 努比亞Nubia
- 努美阿Nouméa, thủ đô của New Caledonia
- 努力以赴dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
- 努爾哈赤Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)
- 史努比Snoopy (chú chó trong truyện tranh)
- 哈努卡Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor)
- 奇努克Chinook (trực thăng)
- 支努干Chinook (trực thăng)
- 科托努Cotonou (thành phố ở Benin)
- 貝努力Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))