例句Câu ví dụ
- 1
日本是由大都市的勤勉上班族支撐的經濟體。
Rìběn shì yóu dàdūshì de qínmiǎn shàngbānzú zhīchēng de jīngjìtǐ。
Nền kinh tế Nhật Bản được duy trì bởi những người làm việc chăm chỉ ở các thành phố lớn.
日本是由大都市的勤勉上班族支撐的經濟體。
Rìběn shì yóu dàdūshì de qínmiǎn shàngbānzú zhīchēng de jīngjìtǐ。
Nền kinh tế Nhật Bản được duy trì bởi những người làm việc chăm chỉ ở các thành phố lớn.