- 1.làm một cách khó khăn
- 2.ép buộc ai đó làm gì
- 3.miễn cưỡng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.vừa đủ

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆勉強簽了文件。
Tāngmǔ miǎnqiǎng qiān le wénjiàn。
Tom gượng tay ký vào giấy tờ
- 2
這些日子我們勉強糊口。
zhèxiē rìzi wǒmen miǎnqiǎng húkǒu。
Những ngày đó chúng tôi chỉ đủ ăn qua ngày
- 3
他過著(只夠)勉強糊口的生活。
tā guò zhe ( zhǐ gòu ) miǎnqiǎng húkǒu de shēnghuó。
Anh ấy sống một cuộc sống chỉ đủ để duy trì cơm ăn.