例句Câu ví dụ
- 1
那個孩子能流利地說卡達山語。
nàge háizi néng liúlì de shuō Kǎdá shān yǔ。
Đứa trẻ đó có thể nói tiếng Kadazan một cách lưu loát.
- 2
那些女孩穿著卡達山傳統服裝。
nàxiē nǚhái chuānzhuó Kǎdá shān chuántǒng fúzhuāng。
Những cô gái mặc trang phục truyền thống Kadazan
那個孩子能流利地說卡達山語。
nàge háizi néng liúlì de shuō Kǎdá shān yǔ。
Đứa trẻ đó có thể nói tiếng Kadazan một cách lưu loát.
那些女孩穿著卡達山傳統服裝。
nàxiē nǚhái chuānzhuó Kǎdá shān chuántǒng fúzhuāng。
Những cô gái mặc trang phục truyền thống Kadazan