- 1.giường nằm (trên tàu)
- 2.giường ngủ khoang nằm

例句Câu ví dụ
- 1
火車上有卧鋪。
huǒ chē shàng yǒu wò pù
Tàu hỏa có phòng nằm
- 2
你要硬座還是卧鋪?
nǐ yào yìngzuò háishi wòpù?
Cậu muốn chọn chỗ ngồi cứng hay chỗ nằm

火車上有卧鋪。
huǒ chē shàng yǒu wò pù
Tàu hỏa có phòng nằm
你要硬座還是卧鋪?
nǐ yào yìngzuò háishi wòpù?
Cậu muốn chọn chỗ ngồi cứng hay chỗ nằm