學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
右舵
右舵
yòu
duò
[ㄧㄡˋ ㄉㄨㄛˋ]
HỮU ĐÀ
1.
bánh lái phải
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
右
yòu
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
右邊
yòubian
bên phải
左右
zuǒyòu
trái phải
座右銘
zuòyòumíng
châm ngôn
舵手
duòshǒu
người cầm lái
左顧右盼
zuǒgùyòupàn
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
左右為難
zuǒyòuwéinán
ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
左鄰右舍
zuǒlínyòushè
hàng xóm
逐字解
Từng chữ trong từ
右
hữu
phía phải
舵
đà
cần lái, bánh lái
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
遊惰
yóuduò
lười biếng không làm gì hiệu quả
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
右舵 nghĩa là gì? · Kaori Dict