例句Câu ví dụ
- 1
革命的時候他被吊死了。
gémìng de shíhou tā bèi diàosǐ le。
Anh ấy đã bị treo cổ trong thời kỳ cách mạng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
