學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄨˊ

NGÔ

  1. 1.họ [Wu2]
  2. 2.khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải
  3. 3.tên các nước ở miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau

例句Câu ví dụ

  • 1

    吳大夫的孫女剛會走路。

    Wú dàifu de sūnnǚ gāng huì zǒulù。

    Cô cháu của bác Ngô vừa mới biết đi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吴 nghĩa là gì? · Kaori Dict