例句Câu ví dụ
- 1
咱倆是同道中人。
zánliǎ shì tóngdàozhōngrén。
Chúng ta là đồng đạo môn nhân
- 2
咱倆是一丘之貉。
zánliǎ shì yīqiūzhīhé。
Chúng ta là người một đường.
- 3
跟我還客氣什麼,咱倆誰跟誰啊。
gēn wǒ hái kèqi shénme, zánliǎ shéi gēn shéi a。
Còn khách khí với tôi nữa, chúng ta như một nhà
