- 1.nuốt
Cách đọc khác:yān — họng; hầuyàn — biến thể của 嚥|咽[yan4]yè — nghẹn (khi khóc)

例句Câu ví dụ
- 1
不喝水我咽不下這些藥片。
bù hē shuǐ wǒ yàn bùxià zhèxiē yàopiàn。
Tôi không uống nước thì không nuốt được những viên thuốc này
Cách đọc khác:yān — họng; hầuyàn — biến thể của 嚥|咽[yan4]yè — nghẹn (khi khóc)

不喝水我咽不下這些藥片。
bù hē shuǐ wǒ yàn bùxià zhèxiē yàopiàn。
Tôi không uống nước thì không nuốt được những viên thuốc này