哀婉
āiwǎn
[ㄞ ㄨㄢˇ]
AI UYỂN
- 1.(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

例句Câu ví dụ
- 1
電影改編版的梁祝加入了新的視覺元素,但仍保留原本的哀婉氣質。
diànyǐng gǎibiān bǎn de LiángZhù jiārù le xīn de shìjué yuánsù, dàn réng bǎoliú yuánběn de āiwǎn qìzhì。
Phiên bản phim điện ảnh của Trương Lang và Trương Nhị đã thêm các yếu tố thị giác mới, nhưng vẫn giữ nguyên khí chất buồn bã nguyên bản.