例句Câu ví dụ
- 1
我在大學主修哲學。
wǒ zài dàxué zhǔxiū zhéxué。
Tôi học chuyên ngành triết học tại đại học.
- 2
你最喜歡的哲學家是誰?
nǐ zuì xǐhuan de zhéxuéjiā shì shéi?
Nhà triết học mà anh yêu thích là ai
- 3
你最喜歡哪一個哲學家?
nǐ zuì xǐhuan nǎyīge zhéxuéjiā?
Nhà triết học mà anh yêu thích là ai
