學華語Kaori Dict

嘮叨

giản thể: 唠叨

láodao

ㄌㄠˊ ㄉㄠ˙

LAO ?

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.lải nhải
  2. 2.nói huyên thuyên
  3. 3.cằn nhằn
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.dài dòng

例句Câu ví dụ

  • 1

    別嘮叨!我需要學習。

    bié láodao! wǒ xūyào xuéxí。

    Đừng nói nhiều! Tôi cần học

  • 2

    每次我老婆最好的朋友來家里的時候,她們都會坐在沙發上嘮叨幾個小時。

    měicì wǒ lǎopó zuìhǎo de péngyou lái jiālǐ de shíhou, tāmen dūhuì zuò zài shāfā shàng láodao jǐge xiǎoshí。

    Mỗi lần bạn thân tốt nhất của tôi đến nhà, chúng sẽ ngồi trên ghế sofa mà nói chuyện suốt vài giờ

  • 3

    女人們總是體貼入微地表現得彼此息息相關,但是也會永無止境地互相嘮叨和埋怨。

    nǚrén men zǒngshì tǐtiērùwēi dìbiǎo xiàn de bǐcǐ xīxīxiāngguān, dànshì yě huì yǒngwúzhǐjìng de hùxiāng láodao hé mányuàn。

    Nữ giới luôn thể hiện sự quan tâm sâu sắc và gắn bó với nhau, nhưng cũng sẽ không ngừng nói chuyện và chê bai nhau.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

唠叨 nghĩa là gì? · Kaori Dict