例句Câu ví dụ
- 1
你為什麼要喚我起來,告訴我如此晴天霹靂的消息? 現在你教我如何認真工作?
nǐ wèishénme yào huàn wǒ qǐlai, gàosu wǒ rúcǐ qíngtiānpīlì de xiāoxi ? xiànzài nǐ jiāo wǒ rúhé rènzhēn gōngzuò ?
Tại sao ngươi lại gọi ta thức dậy để báo tin như giông bão giữa trời trong xanh? Bây giờ ngươi dạy ta làm sao mà tập trung làm việc nghiêm túc?
- 2
我的表兄弟太過沉浸於學業,以致於他的朋友們喚他作書蟲。
wǒ de biǎoxiōngdì tàiguò chénjìn yú xuéyè, yǐzhìyú tā de péngyou men huàn tā zuò shūchóng。
Anh em họ của tôi quá đắm chìm vào học hành đến nỗi bạn bè gọi anh ấy là người mê sách
