學華語Kaori Dict

喚醒

giản thể: 唤醒

huànxǐng

ㄏㄨㄢˋ ㄒㄧㄥˇ

HOÁN TỈNH

TOCFL 6
  1. 1.đánh thức ai đó
  2. 2.khuấy động

例句Câu ví dụ

  • 1

    被鬧鐘喚醒沒有被鳥喚醒的好。

    bèi nàozhōng huànxǐng méiyǒu bèi niǎo huànxǐng de hǎo。

    Được thức bởi đồng hồ báo thức không tốt bằng được thức bởi chim

  • 2

    鈴聲將我喚醒。

    língshēng jiāng wǒ huànxǐng。

    Tiếng chuông đánh thức tôi

  • 3

    我是被外面的交通噪音喚醒的。

    wǒ shì bèi wàimiàn de jiāotōng zàoyīn huànxǐng de。

    Tôi bị tiếng ồn giao thông bên ngoài đánh thức

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喚醒 nghĩa là gì? · Kaori Dict