- 1.đánh thức ai đó
- 2.khuấy động

例句Câu ví dụ
- 1
被鬧鐘喚醒沒有被鳥喚醒的好。
bèi nàozhōng huànxǐng méiyǒu bèi niǎo huànxǐng de hǎo。
Được thức bởi đồng hồ báo thức không tốt bằng được thức bởi chim
- 2
鈴聲將我喚醒。
língshēng jiāng wǒ huànxǐng。
Tiếng chuông đánh thức tôi
- 3
我是被外面的交通噪音喚醒的。
wǒ shì bèi wàimiàn de jiāotōng zàoyīn huànxǐng de。
Tôi bị tiếng ồn giao thông bên ngoài đánh thức