例句Câu ví dụ
- 1
他被啪啪的敲門聲吵醒了。
tā bèi pā pā de qiāomén shēng chǎoxǐng le。
Anh ấy bị đánh thức bởi tiếng gõ cửa ầm ĩ.
- 2
在我的世界上,人人都是小馬駒,他們吃了彩虹之後就會啪地一下拉出蝴蝶。
zài WǒdeShìjiè shàng, rénrén dōu shì xiǎomǎ jū, tāmen chī le cǎihóng zhīhòu jiù huì pā de yīxià lā chū húdié。
Trong thế giới của tôi, mọi người đều là con ngựa con, họ ăn cầu vồng rồi sẽ đại tiện ra những con bướm.
