學華語Kaori Dict

ㄆㄚ

BA

  1. 1.(từ tượng thanh) băng
  2. 2.bốp
  3. 3.đoàng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他被啪啪的敲門聲吵醒了。

    tā bèi pā pā de qiāomén shēng chǎoxǐng le。

    Anh ấy bị đánh thức bởi tiếng gõ cửa ầm ĩ.

  • 2

    在我的世界上,人人都是小馬駒,他們吃了彩虹之後就會啪地一下拉出蝴蝶。

    zài WǒdeShìjiè shàng, rénrén dōu shì xiǎomǎ jū, tāmen chī le cǎihóng zhīhòu jiù huì pā de yīxià lā chū húdié。

    Trong thế giới của tôi, mọi người đều là con ngựa con, họ ăn cầu vồng rồi sẽ đại tiện ra những con bướm.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

啪 nghĩa là gì? · Kaori Dict