帕
pà
[ㄆㄚˋ]
PHÁCH
- 1.gói
- 2.khan quàng cổ
- 3.khăn tay
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.khăn trùm đầu
- 5.pascal (đơn vị SI)

例句Câu ví dụ
- 1
我想住在坦帕。
wǒ xiǎng zhù zài tǎn pà。
Tôi muốn ở lại Tampa
- 2
他是學生,他在帕爾瑪大學學中文。
tā shì xuésheng, tā zài pà ěr mǎ dàxué xué Zhōngwén。
Anh là sinh viên, anh đang học tiếng Trung tại Đại học Università degli Studi di Parma
- 3
他是學生,他在帕爾馬大學學習中文。
tā shì xuésheng, tā zài pà ěr Mǎdà xué xuéxí Zhōngwén。
Anh ấy là sinh viên, anh ấy đang học tiếng Trung tại Đại học Palma