例句Câu ví dụ
- 1
貓爬到了樹上。
māo pá dào liǎo shù shàng
Mèo đã leo lên cây
- 2
他向上爬了幾步。
tā xiàng shàng pá le jǐ bù
Anh ấy đã leo lên vài bậc thang
- 3
我要去爬北岳。
wǒ yào qù pá Běiyuè。
Tôi muốn đi leo núi Bắc Sơn
貓爬到了樹上。
māo pá dào liǎo shù shàng
Mèo đã leo lên cây
他向上爬了幾步。
tā xiàng shàng pá le jǐ bù
Anh ấy đã leo lên vài bậc thang
我要去爬北岳。
wǒ yào qù pá Běiyuè。
Tôi muốn đi leo núi Bắc Sơn