例句Câu ví dụ
- 1
松鼠有很好的攀爬能力。
sōngshǔ yǒu hěn hǎo de pānpá nénglì。
Chimpanzé có khả năng leo trèo rất tốt.
- 2
在《WHAT THE CAR?》中,您可以攀爬建築物,還能運送包裹;絕對和你平時玩的賽車遊戲不一樣。
zài 《 W H A T T H E C A R ? 》 zhōng, nín kěyǐ pānpá jiànzhùwù, hái néng yùnsòng bāoguǒ; juéduì hé nǐ píngshí wán de sàichē yóuxì bùyīyàng。
Trong WHAT THE CAR?, bạn có thể leo lên các tòa nhà và giao hàng; hoàn toàn khác với những trò chơi đua xe mà bạn thường chơi.
