字義Nghĩa
bám, leo, kéomáy dịch
pānPHAN
- 1.leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
- 2.liên lụy
- 3.nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
攀〈动〉 (形声。从手,樊声。本义拉,牵) 同本义 攀,引也。--《广雅》 右手攀右趾。--明·魏学洢《核舟记》 又如攀恋(攀住车辕,恋恋不舍);攀辕(拉住车把) 攀援,指用握住或抓住某物的方法爬或登 将士皆攀木援崖,鱼贯而进。--《三国志·邓艾传》 攀草牵棘,…石崖侧削则援崖。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如攀引(攀援);攀延(攀附他物延伸);攀沿(犹攀缘);攀云(攀附青云而上升◇比喻仕进);攀倚(攀援依傍);攀进(攀缘行进) 指跟地位高的人结亲戚或拉关系;高攀 两府攀陪十五 攀pān ⒈抓住东西往上爬~树。〈引〉向上,登高~登。~山峰。〈喻〉巴结投靠有权势的人~附。~龙附凤。 ⒉拉拢,拉扯~亲。~扯。~谈。 ⒊拗~折。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 手 (thủ) chỉ nghĩa, 樊 [fán] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 攀升leo lên
- 攀登leo trèo
- 攀談trò chuyện
- 攀供vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
- 攀害bị tổn hại do vu khống
- 攀岩leo núi đá
- 攀扯liên lụy
- 攀折bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
- 攀援leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
- 攀比so sánh hơn thua
- 攀爬leo trèo
- 攀緣leo lên (dây thừng,...); cây leo
- 攀親tìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
- 攀誣vu cáo
- 攀越vượt qua
- 攀附leo (cây leo)