學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
攀供
攀供
pān
gòng
[ㄆㄢ ㄍㄨㄥˋ]
PHAN CÚNG
1.
vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
提供
tígōng
đề nghị
供應
gōngyìng
cung cấp
供給
gōngjǐ
cung cấp
供奉
gòngfèng
cúng tế
攀
pān
leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
攀升
pānshēng
leo lên
供
gōng
cung cấp; cung ứng
供暖
gōngnuǎn
cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà)
逐字解
Từng chữ trong từ
攀
phan
bám, leo, kéo
供
cung, cúng
cung cấp, đáp ứng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
攀供 nghĩa là gì? · Kaori Dict