例句Câu ví dụ
- 1
醫生檢查了我的喉嚨。
yīshēng jiǎnchá le wǒ de hóulóng。
Bác sĩ đã khám cổ họng tôi
- 2
我喉嚨痛。
wǒ hóulóng tòng。
Tôi đau họng
- 3
你發燒和喉嚨痛嗎?
nǐ fāshāo hé hóulóng tòng ma ?
Anh có sốt và đau họng không?
醫生檢查了我的喉嚨。
yīshēng jiǎnchá le wǒ de hóulóng。
Bác sĩ đã khám cổ họng tôi
我喉嚨痛。
wǒ hóulóng tòng。
Tôi đau họng
你發燒和喉嚨痛嗎?
nǐ fāshāo hé hóulóng tòng ma ?
Anh có sốt và đau họng không?