吼
hǒu
[ㄏㄡˇ]
HỐNG
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.gầm
- 2.rú
- 3.hét
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.gầm rú của động vật
- 5.gầm lên vì tức giận

例句Câu ví dụ
- 1
別對著我吼。
bié duì zhe wǒ hǒu。
Đừng hét vào mặt tôi
- 2
我沒有在吼。
wǒ méiyǒu zài hǒu。
Tôi không đang hét
- 3
別對我大吼大叫。
bié duì wǒ dà hǒu dà jiào。
Đừng hét vào mặt tôi