學華語Kaori Dict

giản thể:

huàn

ㄏㄨㄢˋ

HOÁN

例句Câu ví dụ

  • 1

    你為什麼要喚我起來,告訴我如此晴天霹靂的消息? 現在你教我如何認真工作?

    nǐ wèishénme yào huàn wǒ qǐlai, gàosu wǒ rúcǐ qíngtiānpīlì de xiāoxi ? xiànzài nǐ jiāo wǒ rúhé rènzhēn gōngzuò ?

    Tại sao ngươi lại gọi ta thức dậy để báo tin như giông bão giữa trời trong xanh? Bây giờ ngươi dạy ta làm sao mà tập trung làm việc nghiêm túc?

  • 2

    我的表兄弟太過沉浸於學業,以致於他的朋友們喚他作書蟲。

    wǒ de biǎoxiōngdì tàiguò chénjìn yú xuéyè, yǐzhìyú tā de péngyou men huàn tā zuò shūchóng。

    Anh em họ của tôi quá đắm chìm vào học hành đến nỗi bạn bè gọi anh ấy là người mê sách

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喚 nghĩa là gì? · Kaori Dict