例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡嗑葵花籽。
wǒ xǐhuan kè kuíhuā zǐ。
Tôi thích nhai hạt hướng dương
- 2
他們一邊嗑香瓜子,一邊打牌。
tāmen yībiān kè xiāngguā zǐ, yībiān dǎpái。
Họ vừa ăn hạt hướng dương vừa chơi bài
- 3
他們一邊嗑瓜子,一邊打牌。
tāmen yībiān kè guāzǐ, yībiān dǎpái。
Họ vừa nhai hạt dưa vừa chơi bài.
