學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嗒喪
嗒喪
giản thể:
嗒丧
tà
sàng
[ㄊㄚˋ ㄙㄤˋ]
THẪN TÁNG
1.
thất vọng; buồn bã (trang trọng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
喪失
sàngshī
mất
沮喪
jǔsàng
chán nản
喪生
sàngshēng
chết
垂頭喪氣
chuítóusàngqì
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
喪事
sāngshì
lo liệu tang lễ
喪禮
sānglǐ
đám tang
喪命
sàngmìng
mất mạng
喪氣
sàngqì
cảm thấy chán nản
逐字解
Từng chữ trong từ
嗒
đáp, thẫn, tháp
khó tập trung
喪
táng, tang
chịu tang, tiếc thương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嗒喪 nghĩa là gì? · Kaori Dict