嘀
dī
[ㄉㄧ]
ĐÊ
- 1.(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v.
Cách đọc khác:dí — tít — dùng trong 嘀咕[di2 gu5]

例句Câu ví dụ
- 1
所以只看見學生在嘀里嘟嚕讀外語,滴底答答打電腦。
suǒyǐ zhǐ kànjiàn xuésheng zài dī lǐ dūlu dú wàiyǔ, dī dǐ dá dá dǎ diànnǎo。
Vì vậy chỉ thấy học sinh đang lẩm bẩm đọc ngoại ngữ, lạch bạch đánh máy tính.