嘎嘎
gāgā
[ㄍㄚ ㄍㄚ]
CA CA
- 1.(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc
- 2.tiếng còi
- 3.(phương ngữ miền Bắc) rất
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
壞的輪子會嘎嘎響很久。
huài de lúnzi huì gāgā xiǎng hěn jiǔ。
Các bánh xe xấu sẽ kêu tách tách lâu.
- 2
上次去看雷帝嘎嘎的演唱會, 儘管她唱完歌了,很多聽歌的人卻不滿足。
shàngcì qù kàn léi dì gāgā de yǎnchànghuì, jǐnguǎn tā chàng wán gē le, hěn duō tīng gē de rén què bùmǎn zú。
Lần trước tôi đi xem concert của Lady Gaga, dù cô ấy đã hát xong tất cả các bài hát, nhiều khán giả vẫn không hài lòng
- 3
牛兒「哞哞」,小雞「咯咯 day」,小豬「哼哼」,小鴨「嘎嘎」,小貓「喵喵」。
niú ér 「 mōu mōu 」, xiǎojī 「 gēgē d a y 」, xiǎo zhū 「 hēng hēng 」, xiǎo yā 「 gāgā 」, xiǎomāo 「 miāo miāo 」。
Con bò 'moo moo', con gà con 'gà gà day', con lợn con '哼哼', con vịt con 'gà gà', con mèo con 'meo meo'