嘎
gá
[ㄍㄚˊ]
CA
- 1.âm thanh kêu cục tác
Cách đọc khác:gá — biến thể cũ của 嘎[ga2]gā — gà — (âm than) tiếng ngắn nhưng togǎ — gà — (phương ngữ) nóng nảy; khó tính / (phương ngữ) nghịch ngợm; quậy phá

[ㄍㄚˊ]
CA
Cách đọc khác:gá — biến thể cũ của 嘎[ga2]gā — gà — (âm than) tiếng ngắn nhưng togǎ — gà — (phương ngữ) nóng nảy; khó tính / (phương ngữ) nghịch ngợm; quậy phá
