字義Nghĩa
tiếng cườimáy dịch
gáCA
- 1.âm thanh kêu cục tác
gáCA
- 1.biến thể cũ của 嘎[ga2]
gāCA
- 1.gà — (âm than) tiếng ngắn nhưng to
gǎCA
- 1.gà — (phương ngữ) nóng nảy; khó tính / (phương ngữ) nghịch ngợm; quậy phá
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
嘎 (形声。从口,戛声。象声词) 形容短促而响亮的声音 嘎巴 嘎巴 瞧,浆糊都嘎巴在你袖子上了 嘎噔 猛听得嘎噔一声,弓弦断了 听到获奖的消息我心里嘎噔一震,再也无法平静 嘎嘎 咬咬嘎嘎水禽声,露松阴满院清。--唐·李山甫《方干隐居》 嘎啦 嘎啦一声响雷 嘎gā ⒈像声词。 ⒉ ①粘东西凝结在物体上。 ②凝结在物体上的东西这件衣服上有几个~巴儿。 ⒊ ①疮伤结的痂伤~渣。 ②食物烤黄的焦皮饭~渣儿。 嘎gá ⒈ ⒉像嘎嘎的~~枣。 嘎gǎ同"ga玽"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 嘎吱lạo xạo
- 嘎啦lạch cạch
- 嘎啦cãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)
- 嘎嘎tiếng còi
- 嘎然ngưng đột ngột (âm thanh)
- 嘎了ghép (thuật ngữ đường phố) (tôi, anh, em) đã thua hoàn toàn; bị lâm vào tình huống tồi tệ; trò chơi đã kết thúc (với ai đó); (một việc gì đó) đã bị phá sản
- 嘎拉哈xem 羊拐[yang2 guai3]
- 嘎嘎小姐Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
- 吱嘎lạo xạo
- 薩嘎huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 貢嘎huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 吱嘎聲giọng nứt
- 薩嘎縣huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 貢嘎縣huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng