嘞
lei
[ㄌㄟ˙]
LẶC
- 1.tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành

例句Câu ví dụ
- 1
好嘞!
hǎo lei!
Tốt!
- 2
俺不中嘞。
ǎn bù zhōng lei。
Tôi không làm được
- 3
你咋花這筆錢嘞
nǐ zǎ huā zhè bǐ qián lei
Cậu định dùng tiền này làm gì
[ㄌㄟ˙]
LẶC

好嘞!
hǎo lei!
Tốt!
俺不中嘞。
ǎn bù zhōng lei。
Tôi không làm được
你咋花這筆錢嘞
nǐ zǎ huā zhè bǐ qián lei
Cậu định dùng tiền này làm gì