- 1.bó
- 2.chùm
- 3.lượng từ cho vật thành bó
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.rủ xuống thành chùm
- 5.rũ xuống

例句Câu ví dụ
- 1
所以只看見學生在嘀里嘟嚕讀外語,滴底答答打電腦。
suǒyǐ zhǐ kànjiàn xuésheng zài dī lǐ dūlu dú wàiyǔ, dī dǐ dá dá dǎ diànnǎo。
Vì vậy chỉ thấy học sinh đang lẩm bẩm đọc ngoại ngữ, lạch bạch đánh máy tính.